TÊ HÀN INOX 304 - 316/ STAINLESS STEEL WELDED TEE 304, 316
Còn hàng
PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG -INOX KHÁC
-
Liên hệ
-
80
Tê thu hàn inox 304 - 316 (hay còn gọi là tê giảm hàn inox 304 - 316 ) là phụ kiện đường ống thép không gỉ hình chữ T dùng để chia nhánh lưu chất. Nó kết nối ba đường ống, trong đó hai đầu chính có kích thước bằng nhau và đầu nhánh còn lại có đường kính nhỏ hơn (để thu hẹp hoặc giảm lưu lượng).
- Thông tin sản phẩm
- Ưu điểm
- Bình luận
Tê thu hàn inox (hay còn gọi là tê giảm hàn inox) là phụ kiện đường ống thép không gỉ hình chữ T dùng để chia nhánh lưu chất. Nó kết nối ba đường ống, trong đó hai đầu chính có kích thước bằng nhau và đầu nhánh còn lại có đường kính nhỏ hơn (để thu hẹp hoặc giảm lưu lượng).
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Loại phụ kiện: Tê thu (Reducing Tee)
Vật liệu: Inox 304
Kiểu kết nối: Hàn (Butt Weld)
Tiêu chuẩn: ASME B16.9, ASTM SA/ A403 SCH10S, SCH20S, SCH40S ,SCH80S..
Kích thước phổ biến:
+ Đầu vào (Run ): DN15 (½”) → DN500 (20″)
+ Đầu thu (Branch): Giảm 1-2 size (VD: DN100 × DN90)
+ Áp suất: 10bar, 16bar
+ Xuất xứ : Malaysia, Trung Quốc, Việt Nam
+ Tình trạng hàng hóa : Có sẵn có thể giao ngay

Tê hàn đều inox được sản xuất từ chất liệu thép không rỉ 304/316 nên những ưu điểm vượt trội:
• Chữ Tê hàn inox dày 2li có khả năng chống ăn mòn và chịu được nhiệt độ rất cao lên tới 900 °C.
• Tê hàn đối đầu chất liệu inox tại vị trí các đầu kết nối được vát cạnh. Giúp việc hàn kín các mối hàn có độ vững chắc cao, không bị rò rỉ.
• Kết cấu chắc chắn của tê thu hàn inox giúp gia tăng khả năng chịu lực và áp suất cao. Nên các bạn có thể sử dụng sản phẩm này cho các hệ thống đường ống dẫn hơi nước hay khí nén có áp lực cao để đảm bảo an toàn.
• Bề mặt của tê thu hàn inox được gia công nhẵn mịn có khả năng chống bám bụi và dễ dàng làm sạch.
• Kích thước của sản phẩm đa dạng từ DN20 đến DN600 phù hợp sử dụng cho các hệ thống đường ống nước công nghiệp.
• Mối hàn kín khít, ít bị rò rỉ nên thường được sử dụng cho các hệ thống đường ống vận chuyển chất lỏng.
• Tê thu inox nối hàn có nhiều kích cỡ, có nhiều độ dày giá thành bình dân hàng phổ thông, dễ dàng tìm kiếm mua lắp mới hay thay thế hệ thống đường ống.
Cấu tạo của sản phẩm
Tê thu hàn inox có cấu tạo khá đơn giản. Trong đó có hai đầu ống thẳng hàng có đường kính bằng nhau. Và một đầu ống nhánh nhỏ vuông góc có đường kính bé hơn hai đầu ống kia. Toàn bộ phần thân của tê thu hàn được gia công bằng inox liền khối hoặc hàn từ 3 đoạn ống inox cùng tiêu chuẩn.



BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TÊ HÀN INOX
| QUY CÁCH TÊ HÀN INOX | KÍCH THƯỚC THÔNG SỐ D1 |
KÍCH THƯỚC THÔNG SỐ D2 |
KÍCH THƯỚC THÔNG SỐ C |
KÍCH THƯỚC THÔNG SỐ M |
||
| INCH | DN | PHI | mm | mm | mm | mm |
| 1/2” x 1/2” | 15 x 15 | 21 x 21 | 21.3 | 21.3 | 25.4 | 25.4 |
| 3/4” x 3/4” | 20 x 20 | 27 x 27 | 26.7 | 26.7 | 28.4 | 28.4 |
| 3/4” x 1/2” | 20 x 15 | 27 x 21 | 26.7 | 21,3 | 28.4 | 28.4 |
| 1” x 1” | 25 x 25 | 34 x 34 | 33.4 | 33.4 | 38.1 | 38.1 |
| 1” x 3/4” | 25 x 20 | 34 x 27 | 33.4 | 26.7 | 38.1 | 38.1 |
| 1” x 1/2” | 25 x 15 | 34 x 21 | 33.4 | 21.3 | 38.1 | 38.1 |
| 1.1/4” x 1. 1/4” | 32 x 32 | 42 x 42 | 42.2 | 42.2 | 47.8 | 47.8 |
| 1. 1/4 x 1” | 32 x 25 | 42 x 34 | 42.2 | 33.4 | 47.8 | 47.8 |
| 1. 1/4” x 3/4” | 32 x 20 | 42 x 27 | 42.2 | 26.7 | 47.8 | 47.8 |
| 1. 1/4 x 1/2” | 32 x 15 | 42 x 21 | 42.2 | 21.3 | 47.8 | 47.8 |
| 1.1/2” x 1. 1/2” | 40 x 40 | 49 x 49 | 48.3 | 48.3 | 57.2 | 57.2 |
| 1.1/2” x 1. 1/4” | 40 x 32 | 49 x 42 | 48.3 | 42.2 | 57.2 | 57.2 |
| 1.1/2” x 1” | 40 x 25 | 49 x 34 | 48.3 | 33.4 | 57.2 | 57.2 |
| 1.1/2” x 3/4” | 40 x 20 | 49 x 27 | 48.3 | 26.7 | 57.2 | 57.2 |
| 1. 1/2 x 1/2” | 40 x 15 | 49 x 21 | 48.3 | 21.3 | 57.2 | 57.2 |
| 2” x 2” | 50 x 50 | 60 x 60 | 60.3 | 60.3 | 63.5 | 63.5 |
| 2” x 1. 1/2” | 50 x 40 | 60 x 49 | 60.3 | 48.3 | 63.5 | 60.5 |
| 2” x 1. 1/4” | 50 x 32 | 60 x 42 | 60.3 | 42.2 | 63.5 | 57.2 |
| 2” x 1” | 50 x 25 | 60 x 34 | 60.3 | 33.4 | 63.5 | 50.8 |
| 2” x 3/4” | 50 x 20 | 60 x 20 | 60.3 | 26.7 | 63.5 | 44.5 |
| 2” x 1/2” | 50 x 15 | 60 x 21 | 60.3 | 21.3 | 63.5 | |
| 2.1/2” x 2. 1/2” | 65 x 65 | 76 x 76 | 75.6 | 75.6 | 76.2 | 76.2 |
| 2. 1/2” x 2” | 65 x 50 | 76 x 60 | 75.6 | 60.3 | 76.2 | 69.9 |
| 2. 1/2” x 1. 1/2” | 65 x 40 | 76 x 49 | 75.6 | 48.3 | 76.2 | 66.5 |
| 2. 1/2” x 1. 1/4” | 65 x 32 | 76 x 42 | 75.6 | 42.2 | 76.2 | 63.5 |
| 2. 1/2” x 1” | 65 x 25 | 76 x 34 | 75.6 | 33.4 | 76.2 | 57.2 |
| 3” x 3” | 80 x 80 | 90 x 90 | 88.9 | 88.9 | 85.9 | 85.9 |
| 3” x 2. 1/2” | 80 x 65 | 90 x 76 | 88.9 | 75.6 | 85.9 | 82.6 |
| 3” x 2” | 80 x 50 | 90 x 60 | 88.9 | 60.3 | 85.9 | 76.2 |
| 3” x 2. 1/2” | 80 x 40 | 90 x 49 | 88.9 | 48.3 | 85.9 | 73.2 |
| 3” x 2. 1/4” | 80 x 32 | 90 x 42 | 88.9 | 42.2 | 85.9 | 69.9 |
| 3” x 1” | 80 x 25 | 90 x 34 | 88.9 | 33.4 | 85.9 | |
| 4” x 4” | 100 x 100 | 114 x 114 | 114.3 | 114.3 | 104.6 | 104.6 |
| 4” x 3” | 100 x 80 | 114 x 90 | 114.3 | 88.9 | 104.6 | 98.6 |
| 4” x 2. 1/2” | 100 x 65 | 114 x 76 | 114.3 | 75.6 | 104.6 | 95.2 |
| 4” x 2” | 100 x 50 | 114 x 60 | 114.3 | 60.3 | 104.6 | 88.9 |
| 4” x 1. 1/2” | 100 x 40 | 114 x 49 | 114.3 | 48.3 | 104.6 | 85.9 |
| 4” x 1. 1/4” | 100 x 32 | 114 x 42 | 114.3 | 42.2 | 104.6 | |
| 5” x 5” | 125 x 125 | 141 x 141 | 141.3 | 141.3 | 124.0 | 124.0 |
| 5” x 4” | 125 x 100 | 141 x 114 | 141.3 | 114.3 | 124.0 | 117.3 |
| 5” x 3” | 125 x 80 | 141 x 90 | 141.3 | 88.9 | 124.0 | 111.3 |
| 5” x 2. 1/2” | 125 x 65 | 141 x 76 | 141.3 | 75.6 | 124.0 | 108.0 |
| 5” x 2” | 125 x 50 | 141 x 60 | 141.3 | 60.3 | 124.0 | 104.6 |
| 6” x 6” | 150 x 150 | 168 x 168 | 168.3 | 168.3 | 142.7 | 142.7 |
| 6” x 5” | 150 x 125 | 168 x 141 | 168.3 | 141.3 | 142.7 | 136.7 |
| 6” x 4” | 150 x 100 | 168 x 114 | 168.3 | 114.3 | 142.7 | 130.0 |
| 6” x 3” | 150 x 80 | 168 x 90 | 168.3 | 88.9 | 142.7 | 124.0 |
| 6” x 2. 1/2” | 150 x 65 | 168 x 76 | 168.3 | 75.6 | 142.7 | 120.6 |
| 6” x 2” | 150 x 50 | 168 x 60 | 168.3 | 60.3 | 142.7 | |
| 8” x 8” | 200 x 200 | 219 x 219 | 219.1 | 219.1 | 177.8 | 177.8 |
| 8” x 6” | 200 x 150 | 219 x 168 | 219.1 | 168.3 | 177.8 | 168.1 |
| 8” x 5” | 200 x 125 | 219 x 141 | 219.1 | 141.3 | 177.8 | 162.1 |
| 8” x 4” | 200 x 100 | 219 x 114 | 219.1 | 114.3 | 177.8 | 155.4 |
| 8” x 3” | 200 x 80 | 219 x 90 | 219.1 | 88.9 | 177.8 | |
| 10” x 10” | 250 x 250 | 273 x 273 | 273.1 | 273.0 | 215.9 | 215.9 |
| 10” x 8” | 250 x 200 | 273 x 219 | 273.0 | 219.1 | 215.9 | 203.2 |
| 10” x 6” | 250 x 150 | 273 x 168 | 273.0 | 168.3 | 215.9 | 193.5 |
| 10” x 5” | 250 x 125 | 273 x 141 | 273.0 | 141.3 | 215.9 | 190.5 |
| 10” x 4” | 250 x 100 | 273 x 114 | 273.0 | 114.3 | 215.9 | 184.2 |
| 12” x 12” | 300 x 300 | 325 x 325 | 323.8 | 323.8 | 254.0 | 254.0 |
| 12” x 10” | 300 x 250 | 325 x 273 | 323.8 | 273.0 | 254.0 | 241.3 |
| 12” x 8” | 300 x 200 | 325 x 219 | 323.8 | 219.1 | 254.0 | 228.6 |
| 12” x 6” | 300 x 150 | 325 x 168 | 323.8 | 168.3 | 254.0 | 218.9 |
| 12” x 5” | 300 x 125 | 325 x 141 | 323.8 | 141.3 | 254.0 | 215.9 |
ỨNG DỤNG CỦA TÊ HÀN INOX 304-316
Tê giảm hàn inox 304-316 có tác dụng là liên kết các đường ống với đường ống hoặc phân chia và chuyển hướng dòng chảy thành 2 hướng vuông góc với nhau, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống có tính chất an mòn và oxi hóa cao như hóa chất, dược phẩm…
Tê hàn Inox 304-316 là phụ kiện được ứng dụng vô cùng phổ biến tại các hệ thống đường ống vận chuyển chất lỏng, khí, hơi nóng… Với kết nối hàn nên rất chắc chắn, chống rò rỉ, có thể làm việc trong các môi trường hóa chất, nơi làm việc áp lực cao, nhiệt độ cao.
• Lắp đặt, sử dụng trong các nhà máy sản xuất hóa chất, lưu thông dòng lưu chất có tính ăn mòn, oxy hóa cao.
• Lắp đặt trong các ngành công nghiệp xăng dầu, khí đốt.
• Lắp đặt trong các ngành công nghiệp đóng tàu, sản xuất hoạt động tàu thủy không thể thiếu được sự có mặt của các phụ kiện Inox.
• Lắp đặt trong các nhà máy chế biến thực phẩm, sản xuất dược phẩm…
Cách lắp đặt tê thu hàn đúng kỹ thuật
Để đảm bảo an toàn cho hệ thống, các bạn cần lưu ý lắp đặt và bảo trì tê thu hàn inox đúng kỹ thuật. Dưới đây là các bước chi tiết cho các bạn tham khảo:
Bước 1: Chuẩn bị trước khi lắp đặt
Trước khi lắp đặt, các bạn cần kiểm tra kích thước và tiêu chuẩn của tê thu hàn inox có phù hợp với hệ thống đường ống hay không. Sau đó, bạn cần làm sạch bề mặt cần lắp đặt.
Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ hỗ trợ như: găng tay, kính bảo hộ, mặt nạ…Tùy từng phương pháp hàn mà sử dụng các loại máy hỗ trợ khác nhau như: TIG/MIG hay hàn điện.
Bước 2: Đặt tê thu hàn vào đúng vị trí
Bạn cần đặt tê thu hàn inox vào đúng vị trí cần kết nối trên hệ thống đường ống. Sau đó, bạn dùng thước và kẹp cố định để giữ cho các đầu ống thẳng hàng và không bị lệch tâm.
Bước 3: Căn chỉnh và cố định tê hàn inox
Các bạn nên hàn đính nhẹ các điểm nối của tê hàn inox để cố định vị trí trên hệ thống đường ống. Sau đó căn chỉnh sao cho sản phẩm đặt ở vị trí chính xác nhất.
Bước 4: Tiến hành hàn tê inox vào đường ống
Tiến hành hàn tê inox vào hệ thống theo phương pháp hàn TIG hoặc MIG tùy theo yêu cầu kỹ thuật. Lưu ý: Các bạn nên hàn đều tay để tạo thành vòng tròn quanh mép nối, tránh tạo khe hở hoặc chỗ lồi chỗ lõm.
Bước 5: Làm sạch và kiểm tra áp lực
Sau khi hàn xong, các bạn dùng bàn chải thép hoặc dung dịch chuyên dụng để làm sạch vảy hàn và các vết oxy hóa. Tiếp theo hãy kiểm tra xem mối hàn đã kín khít chưa bằng cách test áp lực của hệ thống hoặc dùng máy siêu âm để đảm bảo không bị rò rỉ.










