TẤM INOX 310S - DÀY 75MM|No.1
Còn hàng
TẤM INOX
-
Liên hệ
-
12561
Tấm inox 310S
Mác thép: Tấm Inox 310S
Bề mặt: No.1…
Độ dày từ: 75MM
Khổ tấm từ: 1500(mm) x 3000/6000mm hoặc cắt theo nhu cầu của quý khách
Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, AISI, EN,GB-T
Tiêu chuẩn đóng gói: Theo yêu cầu
Xuất xứ:Trung Quốc,Hàn Quốc , Nhật Bản, Đài Loan, Indonesia, Ấn Độ,Châu Âu…
Chất lượng: Loại 1.
Thép Tấm Inox 310S, bề mặt No.1 dày 75mm. được ứng dụng trong gia công cơ khí, chế biến thủy sản, trong công nghiệp hóa học, chuyển nhiệt, băng tải, hàng hải,vận tải, dược phẩm,trong nghành công nghiệp hóa chất ,sử dụng với những kết cấu hàn đòi hỏi tính chịu ôxi hoá cao, như hệ thống trao đổi nhiệt, các bộ phận trong lò nung, nồi hơi, lò đốt rác, xi măng .…
Vui lòng liên hệ 0274.221.6789 - 0933.196.837- 0979.165.316 ngay để được cung cấp thông tin chi tiết về Thép Tấm INOX 310S bề mặt No.1 dày 75 mm nhé!
- Thông tin sản phẩm
- Ưu điểm
- Bình luận
Inox 310s là một loại thép không gỉ thuộc họ Austenit, một trong ba loại inox 310 (310S, 310L, 310H). Với hàm lượng Crom và Niken cao, Carbon thấp nên tính chống oxy hóa cũng như khả năng chịu nhiệt rất tốt, gần như trong tất cả các môi trường nó đều có ưu điểm hơn hẳn so với inox 304.
Tấm inox 310S hay còn được gọi là một loại thép tấm không gỉ có khả năng chịu nhiệt tốt, thường được dùng với những kết cấu hàn đòi hỏi tính chịu oxy hóa cao.
Tổng quan chung về tấm inox 310S
1. Giới thiệu về tấm inox 310S
Tấm Inox 310s hay Thép không gỉ 310 / 310S (1.4845) là một trong những loại thép không gỉ, Inox Chịu Nhiệt được sử dụng rộng rãi nhất được cung cấp trong nhiều ngành công nghiệp. Vật liệu Inox 310s này được bán dưới dạng Tấm, Cuộn, Ống, Láp và dây là chủ yếu.
|
Mác thép |
309S, 310S, 253MA, 353MA, 314/3Cr12, 321/DUPLEX, 904L.Hàng mới 100%, CO, CQ |
|
Tiêu chuẩn |
AISI, ASTM, DIN, GB,JIS, ISO 9001:2015 |
|
Xuất xứ |
Acer Inox- Tây Ban Nha, Aparem-Bỉ, Outukumpu-Phần Lan, Columbus- Nam Phi, Taiwan, China, Ấn Độ, Nam Phi hay(Châu Á, Châu Âu). |
|
Quy cách |
Chủng loại: Tấm, cuộn, ống, cây đặc,... |
|
Ứng dụng |
Inox chịu nhiệt độ cao: Trong ngành xi măng, nhiệt điện,... Inox chịu mài mòn: Trong ngành xi măng, khai thác mỏ,... Inox chịu ăn mòn: Trong ngành công nghiệp hoá chất |
Thành phần hóa học chính của vật liệu này, Inox 310s là hàm lượng crom và niken cao làm cho khả năng chống oxy hóa, sulfid hóa và các dạng ăn mòn nóng khác là đặc điểm chính của nó. Trong khi vẫn giữ được sức mạnh tốt khi tiếp xúc với nhiệt độ cao, như hầu hết các lớp austenit, lớp này cũng sẽ duy trì sức mạnh và độ dẻo dai ở nhiệt độ dưới 0 độ. Nhìn chung lớp này là một sự lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng khác nhau, đặc biệt là các thành phần lò. Inox 310 / 310S có thể chịu nhiệt không khí khô tối đa là 1150ºC.
Tấm inox 310S chính là sự kết hợp giữa các thuộc tính nhiệt độ cao, độ dẻo và khả năng hàn tốt, được chế tạo cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao. Nó chống lại quá trình oxy hóa trong dịch vụ liên tục ở nhiệt độ lên đến 1.150 ° C giảm cung cấp khí lưu huỳnh không có mặt.


2. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA INOX 310S
2.1 THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA INOX 310S
| Inox 310S | Cr% | Ni% | C% | Si% | Mn% | P% | S% | Mo% | Cu% | Fe% |
| MIN | 24.0 | 19.0 | – | – | – | – | – | – | – | – |
| MAX | 26.0 | 22.0 | 0.08 | 0.75 | 2.0 | 0.045 | 0.03 | 0.75 | 0.5 | Bal |
2.2 TÍNH CHẤT CƠ HỌC CỦA INOX 310S
Tính chất cơ – vật lý tuyệt vời
Tính chất cơ lý về sức căng, khả năng kéo giãn, độ cứng,cũng như tính chất vật lý về dẫn nhiệt, dẫn điện, đàn hồi,được thể hiện cụ thể qua 3 bảng sau:
| Sức căng Tensile Strength (MPa) min |
Năng suất Yield Strength 0.2% Proof (MPa) min |
Độ giãn Elongation (% in 50mm) min |
Độ cứng Hardness | ||
| Rockwell B (HR B) max |
Brinell (HB) max |
||||
| 310S | 515 | 205 | 40 | 95 | 217 |
| Nhiệt độ ºC | 100 | 500 | 800 | 1000 | 1100 |
| UTS (Nmm²) | 600 | 475 | 215 | 85 | 45 |
| 0.2% (Nmm²) | 265 | 175 | 110 | ||
| Elongation % | 41 | 35 | 30 | 54 | 57 |
| Density (kg/m3) |
Đàn hồi Elastic Modulus (GPa) |
Hệ số trung bình giãn nở nhiệt Mean Coefficient of Thermal Expansion (μm/m/°C) |
Dẫn nhiệt Thermal Conductivity(W/m.K) |
Nhiệt dung riêng Specific Heat 0-100°C (J/kg.K) |
Điện trở suất Electrical Resistivity (nΩ.m) |
||||
| 0-100°C | 0-315°C | 0-538°C | at 100°C | at 500°C | |||||
| 310/S | 7750 | 200 | 15.9 | 16.2 | 17.0 | 14.2 | 18.7 | 500 | 720 |
Inox 310s là hàm lượng crom và niken cao làm cho khả năng chống oxy hóa, sulfid hóa và các dạng ăn mòn nóng khác là đặc điểm chính của nó. Trong khi vẫn giữ được sức mạnh tốt khi tiếp xúc với nhiệt độ cao, như hầu hết các lớp austenit, lớp này cũng sẽ duy trì sức mạnh và độ dẻo dai ở nhiệt độ dưới 0 độ.
Nhìn chung lớp này là một sự lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng khác nhau, đặc biệt là các thành phần lò. Inox 310 / 310S có thể chịu nhiệt không khí khô tối đa là 1150ºC.
2.3 Khả năng chống ăn mòn của Tấm Inox 310s
Inox 310 / 310S hay thép không gỉ (1.4845) có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời ở nhiệt độ bình thường nhưng chủ yếu được thiết kế để hoạt động ở nhiệt độ cao.
Trong những môi trường nhiệt độ cao này, Inox 310 / 310S (1.4845) duy trì khả năng chống ăn mòn rất tốt và cũng có sức đề kháng đặc biệt; oxy hóa và khí quyển carburizing và các hình thức khác của ăn mòn nóng, lên đến nhiệt độ 1100ºC trong môi trường không khí khô. Các hợp chất ăn mòn khác như nước và hợp chất lưu huỳnh sẽ làm giảm đáng kể nhiệt độ dịch vụ tối đa.
Hàm lượng crôm cao -> giúp Inox 310s tăng các đặc tính nhiệt độ cao + mang lại cho Inox 310s này khả năng chống ăn mòn tốt. Khả năng kháng nước biển khoảng 22 ° C, tương tự như Inox 316. Khả năng chống tuyệt vời ở nhiệt độ bình thường, và khi ở dịch vụ nhiệt độ cao thể hiện khả năng chống oxy hóa và khí quyển carburising tốt. Chống lại axit nitric ở nhiệt độ phòng và nitrat hợp nhất lên đến 425 ° C.
2.4 Khả năng chống oxi hóa của Tấm Inox 310s
Khả năng chống oxi hóa của Tấm Inox 310s
Khả năng chống oxy hóa tốt trong ứng dụng nhiệt không liên tục (nhiệt khô) ở nhiệt độ lên tới 1040 ° C và 1150 ° C trong ứng dụng liên tục. Sức đề kháng tốt với chu kỳ nhiệt độ. Sử dụng rộng rãi nơi khí lưu huỳnh điôxit gặp phải ở nhiệt độ cao. Sử dụng liên tục trong khoảng 425-860 ° C không được đề xuất do sự kết tủa cacbua, nếu cần khả năng chống ăn mòn sau đó, nhưng thường hoạt động tốt ở nhiệt độ dao động trên và dưới phạm vi này.
Inox 310 thường được sử dụng ở nhiệt độ bắt đầu từ khoảng 800 hoặc 900 ° C – trên nhiệt độ mà 304H và 321 có hiệu quả.
Inox 310, kết hợp các tính chất nhiệt độ cao tuyệt vời với độ dẻo tốt và khả năng hàn, được thiết kế cho dịch vụ nhiệt độ cao. Nó chống oxy hóa trong dịch vụ liên tục ở nhiệt độ lên đến 1150 ° C.
Inox 310S (UNS S31008) được sử dụng khi môi trường ứng dụng liên quan đến chất ăn mòn ẩm trong các ứng dụng. Hàm lượng carbon thấp hơn trong Inox 310S làm giảm cường độ so với Inox 310.
Giống như các loại austenit khác Inox 310 và Inox 310s có độ dẻo dai tuyệt vời, thậm chí xuống đến nhiệt độ âm.
Inox 310L (và phiên bản độc quyền của loại này), là một phiên bản 0.03% cacbon tối đa, đôi khi được sử dụng cho các môi trường ăn mòn rất cụ thể, chẳng hạn như sản xuất urê.
5. Ứng dụng của Inox tấm 310s
Hàm lượng niken và niken cao làm cho các loại thép này có khả năng ứng dụng trong việc giảm khí quyển lưu huỳnh có chứa H2S.Chúng được sử dụng rộng rãi trong môi trường carburising vừa phải, như gặp phải trong môi trường hóa dầu.
Đối với môi trường carburising nghiêm trọng hơn các hợp kim chịu nhiệt khác nên được lựa chọn. Inox 310s không được khuyến khích cho môi trường chất lỏng thường xuyên vì nó dễ bị sốc nhiệt. Các lớp thường được sử dụng trong các ứng dụng đông lạnh, do độ dẻo dai của nó và tính thấm từ thấp.









Vì vậy, tấm inox 310S có những ứng dụng điển hình bao gồm:
Phụ Lò,Lò nung
Phụ burner dầu
Hộp Carburising
Điều trị giỏ nhiệt và đồ gá lắp
Trao đổi nhiệt
Dây phụ hàn và điện cực
Buồng đốt tầng sôi
Ống bức xạ
Giá đỡ ống dùng trong lọc dầu
Nồi hơi
Các thành phần bên trong của thiết bị khí hóa than
Chậu chì
Ống bảo vệ cảm biến nhiệt
Bu lông neo chịu nhiệt
Đầu đốt và buồng đốt
Bình phản ứng
Giảm tiếng ồn
Lớp phủ ủ
Saggers
Thiết bị chế biến thực phẩm
Cấu trúc đông lạnh
⇒CHÚNG TÔI CUNG CẤP
–> INOX 310s Cuộn
–> INOX 310s Tấm
–> INOX 310s Ống
–> INOX 310s Láp (cây đặc)
–> INOX 310s Dây
–> INOX 310s Que hàn
Phú Giang Nam chuyên phân phối các tấm inox 310S hàng đầu TP Hà Nội và TP Hồ Chí Minh
Phú Giang Nam là một trong những đơn vị chuyên nhập khẩu,phân phối,cung cấp và sản xuất,gia công,các loại tấm inox 310S lâu năm,rất có uy tín trên thị trường TP Hà Nội và TP Hồ Chí Minh và các tỉnh thành lân cận. Phú Giang Nam đã thực hiện hàng trăm dự án gia công inox tấm ở khắp các tỉnh thành, và nhận được sự hài lòng, phản hồi rất tốt từ phía khách hàng.
Các sản phẩm được gia công từ tấm inox 310S được Inox Phú Giang Nam thiết kế, lắp đặt bởi các chuyên viên kỹ thuật giỏi của công ty. Với thiết kế đa dạng, linh hoạt phù hợp với từng đặc điểm sản xuất của các doanh nghiệp.
Ngoài ra, khách hàng cũng có thể liên hệ với Phú Giang Nam bất cứ lúc nào trong quá trình sử dụng nếu có xảy ra sự cố, các chuyên viên kỹ thuật sẽ có mặt kịp thời và nhanh chóng khắc phục sự cố, không làm gián đoạn và ảnh hưởng đến sản xuất của doanh nghiệp.
...Quý khách hàng có nhu cầu tham khảo sản phẩm cũng như xem bảng giá chi tiết hãy liên hệ chúng tôi qua số HOTLINE: 0274.221.6789-0933.196.837 hoặc nhấn vào biểu tượng gọi nhanh (trên giao điện thoại) để được tư vấn, báo giá ngay.

Phú Giang Nam luôn trân trọng giá trị nền tảng cho sự phát triển, đó là các cơ hội được hợp tác với Quý khách hàng. Không có bất kỳ khó khăn nào có thể ngăn cản chúng tôi mang lại những giá trị tiện ích phù hợp với mong muốn và lợi ích của Quý khách hàng.
Chúng tôi tin tưởng rằng,với tập thể Phú Giang Nam đoàn kết vững mạnh và sự ủng hộ của Quý khách hàng,Phú Giang Nam chắc chắn sẽ gặt hái được nhiều thành công hơn nữa trong tương lai.
Ngoài ra PGNS - Inox Phú Giang Nam còn là địa chỉ cung cấp Tấm/Cuộn/Ống hộp/ U đúc inox, Vê đúc inox, Đặc Tròn, đặc vuông, lục giác inox 304/316/310S/303/301FH /420J2 ,N7(201)cao cấp nhưng giá cả rất bình dân..
PGNS – Inox Phú Giang Nam cam kết cung cấp chỉ cung cấp các loại Tấm/Cuộn/Ống hộp 304/316/310S,301Full Hard,303Cu,321/410/420j2/430/thép khônggỉ N7/ Duplex/ Thép mài mòn....cao cấp và chất lượng nhưng giá cả rất bình dân tại TP Hồ Chí Minh, TP Hà Nội và Bắc Ninh,Vĩnh Phúc,Thái Nguyên,Hải Phòng,Quảng Ninh,Hưng Yên,Ninh Bình-Nam Định,Thanh Hóa,Nghệ An,Hà Tĩnh,Quảng Trị,Huế,Đà Nẵng, Quảng Ngãi,Gia Lai,Đắk Lắk, Đồng Nai,Long An-Tây Ninh,Đồng Tháp,Vĩnh Long,Cần Thơ,An Giang,Cà Mau và các tỉnh lân cận.Bên cạnh những tiêu chuẩn có sẵn thì chúng tôi cũng cung cấp ống inox 304 /316/310S theo mọi kích thước quý khách hàng yêu cầu.
Tất cả sản phẩm ống đúc inox 304 /316/310S tại PGNS – Inox Phú Giang Nam đều có giá cả vô cùng hợp lý và mỗi sản phẩm giao đến khách hàng đều đạt tiêu chuẩn về tiêu chuẩn EN/ASTM/ JIS/GB/KS... nên khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm.
Nhanh tay gọi tới số Hotline:0274.221.6789-0933.196.837-0979.165.316 để được INOX PHÚ GIANG NAM tư vấn báo giá chi tiết nhất nếu bạn quan tâm,muốn gia công hoặc tìm hiểu về TẤM,CUỘN ,ỐNG ĐÚC INOX + ỐNG HÀN INOX CÔNG NGHIỆP+VAN INOX CÔNG NGHIỆP /PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG INOX 301/304/304L/316/316L/310S/321/410/420/430/thép không gỉ N7/ Duplex./ Thép mài mòn.. nhé !
Inox 310S (SUS 310S) là loại thép không gỉ Austenitic hàm lượng Crom (24-26%) và Niken (19-22%) cao, nổi bật với khả năng chịu nhiệt vượt trội (lên tới 1150℃ liên tục), chống oxy hóa/ăn mòn cực tốt trong môi trường khắc nghiệt và carbon thấp giúp hàn dễ dàng. Đây là lựa chọn tối ưu cho lò nhiệt luyện, bộ phận lò đốt và các thiết bị công nghiệp nặng.
Các đặc điểm nổi bật chi tiết của Inox 310S:
Chống oxy hóa và ăn mòn vượt trội: Nhờ hàm lượng Crom và Niken cao, 310S chống lại quá trình oxy hóa ở nhiệt độ cao, tốt hơn nhiều so với các loại inox phổ thông như 304 hay 316.
Hàm lượng carbon thấp (310S vs 310): Chữ "S" thể hiện hàm lượng carbon thấp, giúp giảm thiểu sự kết tủa cacbua khi hàn, từ đó tăng cường độ bền và giảm nguy cơ nứt gãy ở mối hàn so với inox 310 thông thường,giúp giảm hiện tượng nhạy cảm hóa và ngăn ngừa ăn mòn liên kết hạt trong môi trường nhiệt độ cao.
Độ bền cơ học và độ dẻo dai: 310S duy trì độ bền và độ dẻo dai đáng kể ngay cả khi hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao.
Khả năng gia công, hàn tốt: Mặc dù cứng, 310S có thể được hàn bằng tất cả các phương pháp tiêu chuẩn và có khả năng tạo hình, gia công ổn định
Khả năng chịu nhiệt cực cao: Mác thép 310/310S có khả năng chống oxy hóa tốt trong điều kiện hoạt động gián đoạn trong không khí ở nhiệt độ lên đến 1035°C và 1050°C trong điều kiện hoạt động liên tục. Các mác thép này có khả năng chống oxy hóa, sunfua hóa và cacbon hóa..
Chống ăn mòn vượt trội:Nhờ hàm lượng Crom và Niken cao, 310S chống lại quá trình oxy hóa ở nhiệt độ cao, tốt hơn nhiều so với các loại inox phổ thông như 304 hay 316.
Hàm lượng carbon thấp (310S): Chữ “S” biểu thị hàm lượng carbon thấp hơn so với 310, giúp giảm hiện tượng nhạy cảm hóa và ngăn ngừa ăn mòn liên kết hạt trong môi trường nhiệt độ cao.
Khả năng hàn và độ dẻo tốt: Dễ gia công, dễ hàn và tạo hình, tuy nhiên có thể nhạy cảm với sốc nhiệt.
Không nhiễm từ: Thông thường không có từ tính ở cả trạng thái ủ (annealed) và gia công nguội.










